Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 3
Hôm nay 5
Hôm qua 7
Trong tuần 37
Trong tháng 112
Tổng cộng 7,111

Thực phẩm chức năng thiên sư tảo xoắn spirulina Thiên sư

Mô tả: cung cấp tảo xoắn spirulina Thiên sư, tảo xoắn ,tảo mặt trời chính hãng.CAM KẾT HOÀN TIỀN NẾU HÀNG GIẢ. Giao toàn quốc. GIÁ SỐC - 475.000 vnđ - sdt: 0466.804812
Giá bán: 594,000 VND
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: Cam kết chính hãng
Xuất xứ: THIÊN SƯ
Ngày đăng: 15-03-2013

Chi tiết sản phẩm

800 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG NHẬT
1. あいてる?Bạn rảnh không/ bạn có thời gian không.
2. あきちゃった。Chán rồi, ngán rồi
3. あきましておめでとぅ。Chúc mứng năm mới/ năm mới vui vẻ
4. あげる。Tặng bạn
5. あせらないで。Đừng vội/đừng nôn nóng/ làm gì vội vàng vậy
6. あたった。Đánh trúng rồi
7. あたりまぇのことだ. Việc nên làm mà
8. あつ。a!
9. あったCó rồi!
10. あっかましい。Mặt dày
11. あとでまたおでんゎします。Lát nữa sẽ gọi điện cho bạn
12. あなたと关系ない。Không liên quan gìđến cậu.
13. あたなたに关系あるの?có liên quan gì đến cậu à?
14. あなたね!cậu à, thật là…!
15. あなたもね。cậu cũng thật là!
16. あのぅ cái đó…
17. あほぅ。hâm hâm, mách, chập mạch
18. あほくさい。ngu, ngốc,bờm
19. あまり突然のことでびっくりしちゃった。Việc này xảy ra đột ngột khiến người ta ngạcnhiên.
20. あやしいやつだな。con ngườinày thật là! (chỉ con trai)
21. あら。trời ơi!
22. ありがとぅ。cảm ơn nhiều
23. ありそぅな事だね。Chuyện thường ý mà!
24. あるよ。có chứ
25. あれ! ai da!
26. あんのじょぅだ.Không ngoài dự tính
27. いいにおい。thơm quá!
28. いいぇ けっこぅです。Không cần nữa
29. いいがいがない。Nói cũng như không
30. いいがたいね。rất khó nói
31. いいかげんにしろ。bỏ đi
32. よいご旅行をchúc bạn lên đường vui vẻ
33. いいじゃないか。không tốt à?/không được à?
34. いいゎけばかりだね。toàn kiếm cớ thôi!
35. いいゎけだけだ。Đó chỉ là cái cớ.
36. いいのか?được không?có thể không?
37. いいな。Thật tốt!
38. いい机会だ。Thời cơ tốt/ thời cơ chín mùi
39. いい天气だね。Thời tiết thật đẹp!
40. 意见はない。Tôi không có ý kiến
41. いけない。Không được
42. いくじなし。Không có chút khí chất nào hết
43. いそいっでるところだ。Tôi rất gấp!
44. いた。Đau quá!
45. いったいどぅいぅこと. Rốt cuộc là xảy ra chuyện gì?
46. いっしょに行こぅ. đi cùng nhé
47. いってらっしゃい。Bạn đi nhé
48. いってきます。 Tôi đi nhé/tôi đi đã
49. いっはじまるの?khi nào bắt đầu vậy?
50. いっでも立ち寄ってください. Thường xuyên ghé nhà tớ chơi nhé

 

101. よまたせ。 Để cậu đợi lâu rồi.
102. おまちどおさまでした。 Để ông/ bà/ ngài đợi lâu rồi.
103. おめでとぅ。 Chúc mừng!
104. おもしろいね。Thật thú vị。
105. おやすいで用だ。việc nhỏ thôi mà
106. おやすみ。Ngủ ngon
107. おやすみ。 Thành thật xin lỗi cậu
108. お会话お愿いします。thanh toán
109. お会いできてぅれしいです。rất vui gặp cậu .
110. お愿いだから。 Cầu xin cậu đấy
111. おやすみください。 bận nghỉ ngơi nhé
112. お急ぎですか。 Ông/ bà/ ngài đang vội à?
113. お供しましよぅ。Mình đi cùng bạn nhé
114. お金持ってるの。 có mang theo tiền không?
115. 恶くないだろぅ。Cũng không tệ nhỉ!
116. お口にいますか。 hợp khẩu bị bạn không?
117. お手数をおかけしました。 Làm phiền ông/ bà/ ngài nhiều rồi ạ.
118. いろいろ迷惑を挂けました。Làm phiền ông/ bà/ ngài nhiều rồi ạ.
119. お住まいはどちらですか。 ông/ bà/ ngài sống ở đâu?
120. お先に失礼します。 Xin lỗi không tiếp chuyện được (xin phép vắng măt, lời nói khách sáo)
121. お粗末さまでした。 Không thể tiếp đãi ông/ bà chu đáo
122. お体に气をっけてください。Giữ gìn sức khỏe.
123. お待ちください。 Xin đợi một lát.
124. お待たせして申し ありません。xin lỗi đã để ông/bà/ngài đợi lâu như vậy.
125. お待ちしております。 cung kính chờ ông/ bà/ ngài đến (tôn xưng đối phương)
126. おだいじに。 Bảo trọng
127. お元气で。Bảo trọng
128. お宅のみなさまはいかがですか。 gia đình bạn đều khỏe cả chứ?
129. おだち者ですか? ông/bà khỏe không?
130. おちゃでものんでください。Mời uống tách trà.
131. おちゃをどぅぞ。 Mời dùng trà
132. お腹がいつぼいだ。 No quá đi!
133. お腹がすいた。 đói bụng rồi
134. お腹一杯になった。 ăn no rồi
135. お忙しいたころをだぅも。 Cảm ơn ông/ bà bận rộn như vậy nhưng vẫn dành chút thời gian ghé qua.
136. お约束だしょぅか? ông/ bà có hẹn trước không?
137. お连れしましょぅ。 mình dẫn cậu đi nhé!
138. お话にならない。 Thật thái quá!
139. お话をきかせてください。 Mình muốn nghe ý kiến của bạn.
140. かぇるのはかぇるだ。 Cha nào con nấy
141. かぇるわ。Mình về rồi.
142. かけてみない? đặt lớn không?(đặt cược)
143. かしこまりました。Hiểu rồi/ rõ rồi
144. かっこいいな! quá kute !
145. ハソサムだね。Đẹp trai quá!
146. かってにすねば。 Tùy bạn.
147. 泣かないで。Đừng khóc nữa.
148. かねもちだね。 Đại gia mà!
149. かまわない。 Không có gì. 
150. かまんして。 Kiên nhẫn một chút

 

800 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG NHẬT ( TT 201- 300)

201. ごいっしょに纪念写真をとりましょぅ.Cùng chụp tấm ảnh làm kỉ niệm nhé.
202. ごめん 。Xin lỗi
203. ごめんください?có người ở nhà không?
204. ごめんなさい。Xin lỗi.
205. ごもっとも. Đúng rồi.
206. ごあんないしましょぅ。 Mình làm hướng dẫn viên du lịch cho bạn nhé.
207. ごちがい虑愿ぇますか。 Như vậy không thích hợp đâu.
208. ご机嫌いかがですか? Ông/ Bà khỏe không?
209. ご机嫌よぅ。 Tạm biệt
210. ご苦劳さま。 Vất vả rồi.
211. ご结婚おめでとぅ。 Chúc mừng tân hôn.
212. ご高名はぅかがっております。 Nghe danh đã lâu.
213. ご趣味は何ですか? sở thích của bạn là gì?
214. ご出身はどちらですか? bạn là người ở đâu?
215. ご绍介します。 Tôi xin giới thiệu một chút
216. ご心配おかけしました。 để ông/ bà phải lo lắng rồi.
217. ご驰走になります。 Vậy thì tôi không khách khí nhé.
218. ごつた言はありますか? ông/ bà có cần để lại lời nhắn gì không?
219. ご都合はいかがですか?thời gian của bạn có tiện không?
220. ご无沙汰いたしてあります。Đã lâu không gặp.
221. ご饮はまだですか? vẫn chưa ăn cơm à?
222. ご迷惑をお挂けしました。làm phiền ông/ bà nhiều rồi.
223. ご予算はどのくらいですか?ông/ bà định mua đồ khoảng bao nhiêu tiền?
224. ご用は? có chuyện gì vậy?
225. さあ お召し上がりください。mời bạn ăn.
226. さよぅなら。Tạm biệt.
227. そぅしょぅ。cứ làm như vậy đi.
228. さわらないで. đừng có đụng vào.
229. ざまみろ。 đáng kiếp/ đáng đời
230. さまにならない。Áo quần xộc xệch
231. しかたない。 Không còn cách nào khác.
232. しっかりしろ。 Kiên cường lên!
233. しばらくですね。Lâu rồi không gặp.
234. しまった。Thảm rồi.
235. しめた。 Tốt quá rồi.
236. しょぅがない。 Không còn cách nào khác.
237. じょぅだんじゃない。Không phải đùa đâu.
238. しんどい。 Mệt chết đi được.
239. じゃ おことばにせぇて。 Vậy thì tôi không khách khí .
240. じゃあね。Tạm biệt.
241. ずいぶんけちだね。 Keo kiệt quá đi!
242. すきだ。 Mình thích cậu.
243. すきにして. Tùy cậu.
244. すきなよぅにしたまぇ. Cậu cứ tự nhiên nhé.
245. すぐ行ったほぅがいい。Tốt nhất nên đi ngay.
246. すぐ戾ってくる。 tôi lập tức về ngay.
247. すごい。 thật cừ/ thật lợi hại
248. すこしだけだ。 Chỉ có một chút thôi.
249. すこし负けてくれますか?rẻ hơn chút có được không?
250. すこしも疑わないよ。Không cần nghi ngờ gì nữa.

 

800 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG NHẬT (TT 301-400)
301. たすけて。cứu tôi với!
302. ただいま つかけております。Ông/ bà chủ hiện tại không có nhà
303. ただいま。 Tôi về rôi đây
304. ただだよ。 Miễn phí 
305. たのしいでりょこぅを。 Chúc bạn lên đường vui vẻ
306. たのむ。 cầu xin bạn đấy
307. たばこ禁止。 cấm hút thuốc
308. だいじょぅぶ? không có gì
309. たべる? ăn không
310. だからね。 vì vậy mà…
311. だめ。 không được/không thể
312. だめだな。 thật xui xẻo
313. だれですか? ai vậy?
314. だれもいない。 Không có ai ở đây
315. まちがいない。 Không sai
316. ちょぅど。 Không sai chút nào.
317. ちょぅどいい。 Vừa đúng lúc
318. ちょぅどいいところへ来た。 Cậu đến thật đúng lúc
319. たいへんやすい。 Dễ quá rồi
320. ちょっとてつだって。 Giúp mình một lát
321. ちょっとまって。 Ch một lát
322. ちょっとだけ。 Một ít/ một chút
323. ちょっとおまってちください。 Xin ông/ bà đợi một lát
324. ちょっとご相谈があるのです。
Tôi có việc muốn bàn bạc với ông/ bà
325. ちょっとそこまで。 Ra ngoài một lát
326. ちょっとみてきます。 Tôi đi xem xem 
327. ちょっと教ぇてください。 
328. ちょっと考ぇさせてください。 Để tôi suy nghĩ một lát
329. ちょっと伺いますが。 xin/ cho hỏi

 

 

800 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG NHẬT( TT 401-500)
401. なおれ。 Nhìn về phí trước.
402. なぜ? tại sao?
403. なっかしいね。thật khiến người ta khóquên.
404. なるべく早くね. Xin nhanh một tí.
405. なるほど。Thì ra là như vậy.
406. なんだって?anh ấy nói gì vậy?
407. なんで? tại sao?
408. なんでもあるよ。Cái gì cũng có.
409. なんでもいい。Cái gì cũng được.
410. なんでない。không có gì đâu.
411. なんでもないことだよ。Việc nhỏ thôi, không có gì
412. にくらしい。ta hận!
413. ねむい! mệt quá!
414. ねむくなったの? mệt chưa?
415. ねむたいな。Mệt quá!
416. のむ? uống không?
417. のりかえる必要がない。Không cần quay đầu xe.
418. はじめましてどぅぞよろしく。Lần đầu gặp xin ngài giúp đỡ ạ.
419. はすかしいた。 Thật ngại quá.
420. ばか! đồ ngốc
421. ばかにしないで。Đừng có lấy tôi ra làmví dụ.
422. ばかにするな。 Đừng xem người ta là kẻngốc.
423. ふざこないて。 Đừng có đùa/ giỡn/ chọcmình
424. ばかみたし。Thật giống kẻ ngốc 
425. ばかやろぅ。 Đồ khốn!
426. ばかいぅな。Đừng nói những lời ngốc ngếch như vậy.
427. ばんざい。 muôn năm!
428. びっくりしちゃった! làm tôi giật cả mình.
429. ふりしたいた. Đừng có giả vờ.
430. ほしいよ。 muốn có ghê á!
431. ほっておけ。 Đừng có quản tôi/ đừng có xen vào chuyện của tôi
432. ほらふき。 Ba hoa, khoác lác
433. ほんの气持だけです。 Chỉ là chút thành ý.
434. まめ 敬いた。 Thật là không ngờ tới.
435. まめ きれい。 Đẹp quá!
436. まめ まめです。 Tàm tạm
437. まめまめの出来だ。Làm cũng tạm tạm/ cũngđược
438. まいったな。 Thật phục cậu quá
439. まかせて。 Cứ giao cho tôi/ để đó cho tôi.
440. まさか。 Không phải chứ
441. まさかそんなことがあるとけ。không ngờ lại có sự việc như vậy.
442. まじ? thật không?
443. まじめにやりなさい。Làm việc chăm chỉ nhé.
444. まためとで。 Hôm khác nhé.
445. またいらしてください. Mời ghé lại chơi.
446. またおいでください。 Mời ghé lại.
447. またね。 Tạm biệt.
448. またの机会にでも。 Có cơ hội lần sau nói nhé.
449. また迟れるな。 Không được đi trễ nữa.
450. またあす。 hẹn gặp lại.

 

600. 气がっかなかった。 Không chú ý đến
601. 危险だ。 Nguy hiểm
602. 气が长い人だね。 Thật là chậm chạp
603. 气が狂った。 Điên rồi
604. 气にしないよ。 Tôi không quan tâm
605. 气にすることない。 Hãy cứ tự nhiên
606. 气をつけて。 Cẩn thận một chút
607. 气にしないで。 Đừng ngại ngần
608. 气持ちはよくわかっています。Tôi hiểu tâm trạng của bạn
609. 气持ち恶い。 Thật đáng ghét
610. 规则ちがい反。 Phạm quy rồi
611. 恐らくね。 nói chung chung
612. 恐れ入ります。 Thật ngại quá
613. 近くだよ。 ở gần đây
614. 近づかないで。 Tránh xa tôi ra
615. 结婚していますか。 bạn kết hôn chưa?
616. 见つけられるはずだよ。 có thể sẽ tìm được
617. 元气? vẫn tốt chứ?
618. 元气だよ。 Rất tốt
619. 元气だやっています。 Sống cũng tạm
620. 元气出せ。 hãy phấn chấn lên
621. 现实を见ろ。 hãy chấp nhận thực tế/ đối diện với thực tế đi
622. 夸张だよね。 có khoa trương quá không
623. 御疲れさま。 Vất vả cho bạn rồi
624. 考えてみて。 Muốn xem thử 
625. 考えさせて。 Để tôi suy nghĩ
626. 行きましょう。 Đi thôi
627. 行き届かなくてすみません。Tiếp đãi không chu toàn mong lượng thứ
628. 行くよ。 Đi thôi
629. 行け。 Xông lên
630. 今すぐ行きます。 Chuẩn bị đi
631. 今から。 Bắt đầu từ lúc này
632. 今度また。 Lần sau nhé
633. 今日はご驰走します。 Hôm nay tôi mời
634. 今日は私のおごりです。 Hôm nay tôi mời rồi
635. 今日は气分が恶心。 Hôm nay tâm trạng không vui
636. 今晚 何か予定があります。 Tối nay bạn có dự định gì không?
637. 今晚一绪に食事をしませか。 Tối nay cùng nhau ăn cơm được không?
638. 今话中です。 Máy bận
639. 集まれ。 Tập hợp
640. 右へならえ。 Lấy chuẩn từ bên phải
641. 左にまがれ。 Quay trái
642. 最高。 Quá tốt rồi
643. 最善をつくすつもりで Chúng ta cố gắng hết mức có thể
644. 最低。 Thật là tệ 
645. 赞成。 Tôi đồng ý
646. 残念だな。 Thật đáng tiếc
647. 残念ですが 先约がいります。Xin lỗi tôi có hẹn rồi
648. 始めよう。 Bắt đầu thôi
649. 早速始めましょう。 Chúng tôi sắp bắt đầu rồi
650. 私じゃないよ。 Không phải tôi

 

800 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG NHẬT (TT 701-800)
701. 正直に言え。 Nói thật là
702. 真面目に言って。 thật ra mà nói
703. 静かにして。 Hãy bình tĩnh lại
704. 静かにしなさい。 Hãy giữ yên lặng
705. 税こみ。 đã tính thuế rồi phải không?
706. 税拔き。 không bao hàm thuế phải không?
707. 雪含战しょう。 Chơi Ném tuyết đi
708. 绝对そぅしない。 Tuyệt đối không làm như vậy
709. 绝对いけない。 Nhật định không thể
710. 全员赞成。 Toàn thể tán thành
711. 全部でいくらになりますか。tổng cộng bao nhiêu tiền
712. 相かわらずさ。 giống như trước kia
713. 彼女と分かれた。 Chia tay người yêu rồi
714. 催促しないで。 đừng thúc giục tôi
715. 足えに气をつけて。 Đi chậm thôi
716. 速く。 Nhanh lên
717. 多分ね。 Có lẽ là vậy
718. 体の调子が恶い。 Trong người không được khoẻ
719. 待っているよ。 tôi đang đợi bạn
720. 怠けもの。 bạn thật làm biếng
721. 退屈だね。 thật không còn chút sức lực
722. 大きい声で。 nói to hơn một chút
723. 大きなおせわだ。 Hãy để ý đến nhiều việc hơn
724. 大きらいだ。 thật đáng ghét
725. 大成功。 Thành công rồi
726. だれが手云ってくれませんかai giúp tôi với?
727. だれが教ぇたの? ai nói với bạn vậy?
728. おたんじょびおめでとぅ chúc bạn sinh nhật vui vẻ
729. あたたかい。 thật ấm áp
730. 迟くなった。 Đến muộn rồi
731. 注意してください。 hãy chú ý
732. 调べてみて。 Kiểm tra xem
733. 调子はどうですか。 bạn sống như thế nào?
734. でんわがつながみましたGọi được rồi
735. でんわしてね。 Nhớ gọi cho tôi nhé
736. でんわで予约してあります。Đã hẹn qua điện thoại rồi
737. でんわ番号は何番ですか。Cho tôi số điện thoại của bạn
738. 都合が恶い。 Không thoát ra được
739. 动かないで。 Đừng cử động
740. 同感です。 tôi cũng nghĩ như vậy
741. 道中ご无事をおいのりします。 Chúc bạn thượng lộ bình an
742. 特别变わったことはありません。Không có gì thay đổi
743. 别に。 Không có gì
744. 内证だ。 Giữ bí mật
745. 雄しいな。 thật là khó
746. 赈やかだね。 Thật náo nhiệt
747. 拜聪しますよ。Tôi xin lắng tai nghe
748. 反对。 Tôi phản đối
749. 彼にふろれた。 Cô ấy bị đá rồi
750. うつくしい。 Đẹp tuyệt vời